|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa; Bán buôn cao su, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn tivi, tủ lạnh, máy vi tính cũ, đồ dùng gia đình, xe mô tô, ô tô và tàu thuyền đã hết hạn sử dụng, khung nhà xưởng, máy móc thiết bị đã qua sử dụng, nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất và tiêu dùng; Bán buôn nhiên liệu đốt sấy từ phế liệu, phế thải nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, nhiên liệu sản xuất từ hóa thạch (năng lượng sinh khối, năng lượng tái tạo và năng lượng hóa thạch); Bán buôn mùn cưa và dăm bào, mùn cưa dăm bào, dạng rời, ép thanh, ép bánh và ép khối, dăm gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, củi gỗ các loại, rơm rạ, bã mía, bã vỏ hạt điều, vỏ đậu, vỏ hạt cà phê, thân cây bắp và cùi bắp, cây nông nghiệp ngắn ngày và cỏ, vỏ trấu, viên nén trấu, trấu ép thanh, ép bánh trấu băm, bột trấu, than củi gỗ các loại, than tre, than gáo dừa, than mùn cưa và dăm bào, than trấu (trừ bán buôn phế liệu, phế thải tại trụ sở); Bán buôn phân bón hữu cơ, vi sinh và sản phẩm nông hóa (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn bột giấy và giấy phế liệu; dăm gỗ dùng làm bột giấy; Bán buôn nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ, phá hủy mô tô, ô tô, xe tải, tàu thuyền, máy móc thiết bị đã qua sử dụng, máy tính, tivi, tủ lạnh cũ), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý trước khi tiêu huỷ và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn, không độc hại, như:
+ Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu huỷ rác thải không độc hại;
+ Tiêu huỷ rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu huỷ hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác;
+ Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu huỷ;
+ Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ;
+ Sản xuất viên nén nhiên liệu nhiệt lượng cao: Sản xuất viên nén nhiên liệu từ các chất thải rắn đô thị và có thể sử dụng để đốt kết hợp hoặc đốt thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch;
+ Sản xuất gạch không nung: Sản xuất gạch không nung từ phế liệu, phế thải, chất thải; (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Quá trình chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô mới để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Quá trình chế biến được sử dụng kỹ thuật cơ học hoặc hoá học. Gồm việc tái chế các nguyên liệu từ các chất thải theo dạng sàng lọc và phân loại những nguyên liệu có thể tái chế từ các chất thải không độc hại (như là rác nhà bếp) hoặc lọc và phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp, ví dụ như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng; (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết:
- Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp), thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng;
- Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom và xử lí các sản phẩm bị lỗi, thải bỏ hoặc hết hạn sử dụng;
- Thu gom, xử lí và tách lọc dầu và mỡ động vật và thực vật đã qua sử dụng hoặc hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ;
- Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; công ty may mặc, công ty giày da, túi xách, các ngành nông nghiệp, công nghiệp, tiêu dùng
- Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn các loại nông sản như: hạt sachi, hạt điều, các loại đậu, hạt sen, sắn lát, ngô, lúa, gạo, ngũ cốc, mía, cao su thiên nhiên và nhân tạo; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị trong xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, nhựa gỗ, gạch, cát và đá dùng để sản xuất và xây dựng công trình.
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ cao su (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc chuyên dụng cho dây chuyền sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tái chế; sản xuất máy nén viên, máy băm, máy nghiền, máy sấy, máy làm lạnh băng tải, vít tải, lò sấy, lò hơi (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận chuyển phế liệu, phế thải đường bộ, nhiên liệu đốt dạng lỏng, rắn và khí. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa, phế liệu, phế thải đường thủy, nhiên liệu đốt dạng lỏng, rắn và khí.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Hoạt động bến bãi, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa đường bộ (không hoạt động tại trụ sở, trừ hoạt động kho chứa, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải tải liên quan đến hàng không).
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động sà lan, lash, bến đậu, bốc xếp hàng hóa đường thủy. (trừ kinh doanh bến thủy nội địa)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động bến bãi, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa đường bộ (không hoạt động tại trụ sở, trừ hoạt động kho chứa, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải tải liên quan đến hàng không).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê container, xe đầu kéo, xe chuyên dùng.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(trừ cho thuê lại lao động).
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện năng lượng tái tạo (năng lượng sinh khối, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng địa nhiệt); sản xuất điện từ các dạng năng lượng khác (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
(trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất nhiên liệu dạng dép thanh, ép bánh, ép viên và dạng băm từ gỗ, trấu, bã mía, rơm rạ, cây cỏ, bã cà phê, bã vỏ hạt điều, vỏ đậu, vỏ hạt cà phê, thân cây bắp và cùi bắp, các cây nông nghiệp ngắn ngày và cỏ, sản xuất than từ tre, gáo dừa, mùn cưa và dăm bào ép thanh, ép bánh, củi gỗ tạp từ thân cây, cành ngọn cây, gốc cây và rác thải có nguồn gốc từ thực vật (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm từ lúa gạo, cám gạo, cám bắp, bắp, bã mía, rơm rạ, bã đầu nành, bã điều xay, bã hèm bia, bã sắn, có ủ lên men; bột xương, bột sò ốc và nang mực (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống).
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và tái chế dầu mỡ từ động thực vật, và dầu mỡ đã qua sử dụng, hết hạn sử dụng, nhiễm vi khuẩn hoặc nhiễm nước làm nhiên liệu đốt công nghiệp; sản xuất nhiên liệu sinh học (Biodiesel), dầu bôi trơn, phân bón hữu cơ (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý về chất thải, công nghệ tái chế, đốt rác phát điện, đốt trấu và dăm gỗ và các loại cây cỏ thực vật khác đốt lò hơi và phát điện, môi trường, đầu tư và thị trường xuất nhập khẩu, thị trường lao động. (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về môi trường, kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản và môi giới bảo hiểm).
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Khai thác gỗ dùng cho chế biến lâm sản; sản xuất phôi gỗ, đồ gỗ, pallet và viên nén nhiên liệu.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói bao bì hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh; Ủy thác và nhận sự ủy thác của việc Xuất, nhập khẩu về hàng hóa.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Gửi hàng;
- Giao nhận hàng hóa;
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển;
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển;
- Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
- Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
- Logistics
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
5320
|
Chuyển phát
(Không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn bao bì các loại, túi giấy thùng carton, bao jumbo
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Loại Nhà nước cho phép)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
Chi tiết: Sản xuất đồ chơi động vật
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý ô nhiễm và quản lý chất thải rắn (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng nhà dành cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và dân dụng: nhà máy, khung nhà xưởng, phân xưởng lắp ráp, nhà tưới, nhà kính nông nghiệp kỹ thuật cao.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: Sản xuất plastic nguyên sinh; Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội)
|