|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than (theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, hàng dệt khác
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Theo quy định tại Luật vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2010)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: xuất nhâp khẩu các mặt hàng công ty sản xuất và kinh doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành dệt may, thêu
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu ngành dệt may, thêu
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, nguyên liệu, phụ liệu ngành dệt, may, thêu; bán lẻ than
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hàng nông sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-
CP ngày 17/01/2020 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô).
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|