|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Ngoại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm; Tư vấn chứng khoán, hoạt động thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Hoạt động của những nhà báo độc lập)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo quy định Điều 9 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định tại Điều 61, Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Khảo sát xây dựng (Điểm a khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điểm b khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điểm c khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điểm d khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Điểm e khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Kiểm định xây dựng (Điểm g khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điểm h khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, thi công về phòng cháy chữa cháy theo pháp luật về phòng cháy, chữa cháy (Điểm d khoản 3 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình (Điểm đ khoản 3 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn đấu thầu (Điều 60 Luật Đấu thầu 2023 và Nghị định 214/2025/NĐ-CP)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Ngoại trừ: hoạt động của người đấu giá độc lập; dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|