|
1811
|
In ấn
Loại trừ:
- In trên lụa trên các trang phục được phân vào nhóm 13130;
- Sản xuất các sản phẩm bằng giấy như gáy sách được phân vào nhóm 17090;
- Xuất bản các ấn phẩm in được phân vào ngành 581;
- Bản sao các văn bản được phân vào nhóm 8219.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Loại trừ:
- Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520;
- Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639;
- Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Bán lẻ sách cũ hoặc sách cổ được phân vào nhóm 47749.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Loại trừ:
- Việc cung cấp nhân viên thực hiện toàn bộ việc kinh doanh. Những hoạt động này được phân loại theo hoạt động kinh doanh mà nó thực hiện.
- Hoạt động chỉ liên quan đến một khía cạnh cụ thể của những hoạt động này được phân loại theo những hoạt động cụ thể của chúng.
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Loại trừ:
- In tài liệu (in offset, in nhanh...) được phân vào nhóm 18110 (In ấn);
- Dịch vụ đánh máy tốc ký chuyên nghiệp như thư ký tòa được phân vào nhóm 82199;
- Dịch vụ đánh máy tốc ký công cộng được phân vào nhóm 82990.
|