|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ, giao thông nông thôn, công trình điện dân dụng và công nghiệp đến 35kw.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa, cây cảnh , cây xanh bóng mát.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập dự án chuyên ngành nông lâm nghiệp và thuỷ sản, tư vấn lập quy hoạch đô thị và phát triển nông thôn.
(Trừ tư vấn tài chính, pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế cơ cấu công trình dân dụng – công nghiệp, thiết kế công trình đường bộ: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, giao thông (đường bộ).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế mỹ thuật: Hoa, cây cảnh, cây xanh bóng mát ven đường và công viên.
|