|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích và đánh giá tình trạng kỹ thuật; đánh giá tổn thất, thiệt hại tài sản, máy móc, thiết bị, công trình xây dựng; phân tích nguyên nhân hư hỏng. Không bao gồm giám định pháp y. gồm hoạt động sửa chữa, bảo trì và kiểm định bắt buộc theo quy định pháp luật.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Trừ đấu giá
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: bán buôn thang máy, thiết bị, nâng hạ, băng tải, hệ thống xếp xe tự động, máy ủi, máy đào, cần trục, máy trộn bê tông và vừa
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giám định tổn thất công trình xây dựng, dân dụng, cầu đường, thủy lợi, thủy điện, hàng hóa, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, phương tiện cơ giới đường bộ, hàng hải và tài sản kỹ thuật.
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giám định thương mại
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|