|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Lập bản cam kết bảo vệ môi trường; Lập đề án bảo vệ môi trường; Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ; Lập sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại; Lập hồ sơ xin giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt; Lập đề án thăm dò và khai thác nước ngầm, nước mặt; Lập hồ sơ xin phép xả thải; Lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; Tư vấn về sự cấp thiết phải lập kế hoạch ứng phó sự cố hoá chất; Tư vấn lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; Tư vấn quản lý chất thải; Tư vấn đánh giá an toàn bức xạ hạt nhân; Hồ sơ vệ sinh an toàn lao động; Lập dự án đầu tư; Tư vấn đầu tư mỏ; Tư vấn thăm dò khoáng sản.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Đo đạt bản đồ các loại; Tư vấn, ứng dụng và chuyển giao các công nghệ xử lý chất thải ở các cơ sở sản xuất.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vệ sinh môi trường.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn thiết bị vệ sinh môi trường.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất xử lý môi trường.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công hệ thống xử lý nước thải ; Thi công hệ thống xử lý khí thải; Thi công hệ thống xử lý nước cấp.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí và nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4100
|
Chi tiết : Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|