|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ phát sóng) (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn, quản lý nhân sự, quản lý doanh nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo; tư vấn marketing; xây dựng và triển khai chiến dịch truyền thông; quảng bá thương hiệu; quảng cáo trực tuyến; quảng cáo ngoài trời; sản xuất và phát hành sản phẩm quảng cáo theo quy định của pháp luật.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: dịch vụ quay phim (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh), chụp ảnh
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản và môi giới bảo hiểm); Tư vấn truyền thông và marketing; Tư vấn về chuyển giao công nghệ; Dịch vụ khoa học thuật: tích hợp hệ thống, chuyển giao công nghệ thông tin.
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In quảng cáo; in tờ rơi, brochure, catalogue, standee, backdrop, banner, poster, thiệp, danh thiếp, tem nhãn, ấn phẩm truyền thông và các sản phẩm in ấn khác theo quy định của pháp luật.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản, lâm sản nguyên liệu, hạt giống, thức ăn chăn nuôi và động vật sống theo quy định của pháp luật (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, quần áo, đồng phục, hàng may mặc, giày dép và phụ kiện thời trang.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia đình, quà tặng, văn phòng phẩm, đồ trang trí nội thất, thiết bị chiếu sáng và các sản phẩm tiêu dùng khác (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông, thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình LED, máy tính và linh kiện điện tử.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, thiết bị hoàn thiện công trình (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chế biến, thực phẩm đóng gói, thực phẩm chức năng, thực phẩm đông lạnh và các loại thực phẩm khác theo quy định của pháp luật (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Hoạt động sàn giao dịch thương mại điện tử; môi giới bán lẻ; đại lý bán hàng; hoạt động trung gian kết nối người bán và người mua.
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
Chi tiết: Đại lý dịch vụ chuyển phát, dịch vụ nhận gửi hàng hóa, dịch vụ hỗ trợ vận chuyển và giao nhận.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm chế biến, thực phẩm đóng gói, thực phẩm bảo quản lạnh và các loại thực phẩm khác.
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước giải khát, cà phê, trà, nước trái cây, đồ uống đóng chai và các loại đồ uống khác.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước giải khát, cà phê, trà, nước trái cây, đồ uống đóng chai và các loại đồ uống khác.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán lẻ nhạc cụ
- Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ sách, truyện các loại;
- Bán lẻ báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm khác;
- Bán lẻ văn phòng phẩm như bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ..
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ quà tặng, hàng lưu niệm, vật phẩm quảng cáo, sản phẩm thủ công mỹ nghệ và các hàng hóa khác chưa được phân vào đâu.
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng nhân sự thời vụ, PG, PB, lễ tân, nhân viên sự kiện và các hình thức cung ứng lao động tạm thời khác theo quy định của pháp luật (trừ Cung ứng lao động nước ngoài)
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nhân sự; quản lý nhân sự thuê ngoài; cung cấp nguồn nhân lực cho doanh nghiệp theo quy định của pháp luật (trừ Cung ứng và quản lý nguồn lao động nước ngoài)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Đại lý du lịch; đặt phòng khách sạn, vé máy bay và các dịch vụ hỗ trợ du lịch khác.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Tổ chức, điều hành các chương trình du lịch; xây dựng, bán và thực hiện các chương trình du lịch trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ du lịch; dịch vụ đặt chỗ; dịch vụ hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện, du lịch và các hoạt động liên quan theo quy định của pháp luật.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ năng mềm, kỹ năng nghề nghiệp, marketing, truyền thông, tổ chức sự kiện, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng thuyết trình, đào tạo doanh nghiệp và các hoạt động giáo dục khác chưa được phân vào đâu.
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: Tư vấn giáo dục; Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Hoạt động khảo thí trong giáo dục;Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; Phát triển chương trình giảng dạy; Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Chi tiết: Sáng tác tác phẩm văn học, âm nhạc; sản xuất nội dung sáng tạo; biên tập nội dung và các hoạt động sáng tác khác.
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
(trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
Chi tiết: Hoạt động biểu diễn nghệ thuật; tổ chức chương trình nghệ thuật, giải trí; hoạt động của nghệ sĩ biểu diễn, người mẫu, người có sức ảnh hưởng (KOL/KOC), nhà sáng tạo nội dung; cung cấp nhân sự biểu diễn nghệ thuật; sản xuất và thực hiện các chương trình nghệ thuật, giải trí theo quy định của pháp luật.
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
Chi tiết: Quản lý, khai thác và vận hành nhà hát, sân khấu, phòng triển lãm, trung tâm nghệ thuật, không gian biểu diễn và các địa điểm nghệ thuật khác.
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tổ chức các hoạt động vui chơi giải trí, team building, trò chơi vận động, trò chơi tương tác, lễ hội, sự kiện cộng đồng, hoạt động giải trí ngoài trời, hoạt động trải nghiệm và các hoạt động vui chơi giải trí khác theo quy định của pháp luật.
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hôn lễ (trừ môi giới kết hôn)
|