|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. hoặc. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, phối trộn, nghiền ép phụ phẩm nông nghiệp thành thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ. Sản xuất phân bón hữu cơ, phân vi sinh từ rác thải và phụ phẩm nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). •
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn phụ phẩm nông nghiệp (tro trấu, trấu nghiền, bã vỏ thực vật, bã đậu nành, bã ngô, vỏ hạt điều...)(trừ tồn trữ hóa chất)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu (tro trấu giàu silica) phục vụ ngành luyện kim và sản xuất thép.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới thương mại, làm đại lý thu mua tro trấu từ các nhà máy xay xát lúa gạo cho các tập đoàn thép.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn các phụ phẩm có thể ăn được sau giết mổ (vỏ tôm, đầu cá, xương động vật, nội tạng để làm thức ăn hoặc chiết xuất)
|