|
9630
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan
(trừ bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất đào mộ)
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ quảng cáo nội dung bị cấm)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
(trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
8890
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
-Hoạt động gây quỹ hỗ trợ hậu sự cho các đối tượng chính sách, người có công;-Hoạt động cộng đồng nhằm hỗ trợ gia đình người đã khuất
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ thờ cúng, vật phẩm phong thủy, vàng mã, quan tài, bình đựng tro cốt
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: Sản xuất quan tài bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Môi giới bất động sản (Khoản 11 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:-Tư vấn bất động sản (Khoản 12Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)-Quản lý bất động sản (Khoản 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản; và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
-Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc;
-Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
-Chống ẩm các toà nhà;
-Uốn cốt thép tại công trình xây dựng;
-Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác...;
-Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở;-Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo
|