|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(Không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
( Không hoạt động tại trụ sở và doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có điều kiện theo quy định pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng đủ điều kiện trong suốt quá trình hoạt động ).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Sản xuất phần mềm; Phát triển phần mềm theo yêu cầu(trừ ứng dụng trò chơi điện tử)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
( Không hoạt động tại trụ sở và doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có điều kiện theo quy định pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng đủ điều kiện trong suốt quá trình hoạt động ).
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
( Không hoạt động tại trụ sở và doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có điều kiện theo quy định pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng đủ điều kiện trong suốt quá trình hoạt động ).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở và doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có điều kiện theo quy định pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng đủ điều kiện trong suốt quá trình hoạt động ).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|