|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiện (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn hóa, nghệ thuật, phim ảnh)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn chính sách nguồn nhân lực; chương trình sản xuất và kế hoạch điều khiển. Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý. (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa, Màng PE; Bán buôn nguyên vật liệu ngành hội họa (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất; Hoạt động thiết kế thời trang
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3109
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá học sinh, sinh viên. Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm. Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng; giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; Lập dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; tư vấn đấu thầu, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). -Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. -Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế nội-ngoại thất công trình. -Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa, không khí, công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế phần cơ-điện công trình. -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. -Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị.
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn, Sản xuất đồ tỉa trang trí
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Đào tạo nhân tài, diễn viên, người mẫu, âm nhạc.
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh dịch vụ karaoke).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề; Đào tạo ngành thiết kế thời trang
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước; Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn hóa, nghệ thuật, phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn hóa, nghệ thuật, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn hóa, nghệ thuật, phim ảnh)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: chỉ gồm có các ngành nghề sau: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo, bồi dưỡng như đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp dụ giám sát thi công xây dựng công trình, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệp thu và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình, bồi dưỡng lập dự án và đo bóc khối lượng, bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá dự án đầu tư, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát ứng dụng công nghệ thông tin, đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đào tạo nghiệp vụ thí nghiệm viên, đào tạo nghiệp vụ quản lý lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Chỉ được kinh doanh các ngành nghề này, khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Dậy ngoại ngữ và dậy kỹ năng đàm thoại, đạo tạo kỹ năng nói trước công chúng, dậy máy vi tính (Chỉ được kinh doanh các ngành nghề này, khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu; Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng; Đào tạo bồi dưỡng kiến thức về môi giới, định giá bất động sản và quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản; - Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Đào tạo kỹ năng giao tiếp, kỹ năng quản lý nhân sự, kỹ năng đàm phán ký kết hợp đồng, kỹ năng bán hàng và nghệ thuật chăm sóc khách hàng, kỹ năng quảng cáo và nghệ thuật xây dựng hình ảnh, kỹ năng lãnh đạo và quản lý, kỹ năng quản trị tài chính doanh nghiệp. - Đào tạo hướng dẫn du lịch. - Đào tạo nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư và giám đốc quản lý tòa nhà - Đào tạo rà soát về thuế, quản lý thuế hiệu quả trong doanh nghiệp - Đào tạo vận hành máy rải thảm, máy nâng hàng (vận hành xe nâng), vận hành lò hơi và thiết bị áp lực, vận hành búa đóng cọc, vận hành cần, cầu trục, vận hành máy xúc, vận hành máy ủi, vận hành máy san, vận hành máy lu. - Đào tạo điện tử - viễn thông; điện dân dụng, điện công nghiệp, điện nước, điện máy thi công; - Đào tạo sửa chữa điện lạnh; sửa chữa điều hòa, máy giặt; sửa chữa điện máy công trình; sửa chữa cơ khí động cơ; sửa chữa hệ thống khung gầm ô tô. - Đào tạo cơ khí, cắt gọt kim loại, nề hoàn thiện, nề, mộc, lắp đặt cầu - Đào tạo thợ sơn, thợ cửa, thợ đóng cọc; cốt thép – hàn, bê tông – cốt pha, trạm trộn bê tông; kỹ thuật xây dựng. - Đào tạo chăm sóc sắc đẹp; trang điểm, kỹ thuật chế biến món ăn, - Đào tạo lễ tân, thư ký và quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, hành chính văn phòng. - Đào tạo nghiệp vụ quản lý sản xuất, quản trị kho hàng - Đào tạo nghiệp vụ khai hải quan điện tử. - Bồi dưỡng nghiệp vụ Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Huấn luyện phòng chống cháy nổ, sơ cấp cứu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|