|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Bệnh viện chuyên khoa: khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không hoạt động tại trụ sở) (không lưu trú bệnh nhân)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Bệnh viện chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (bệnh viện trong ngày, không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Bao gồm cả chăm sóc người già, người khuyết tật và có thể bao gồm cả các hoạt động trợ giúp xã hội khác ngoài y tế
|
|
8791
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Bao gồm chăm sóc da mặt, cơ thể, phun xăm thẩm mỹ (môi, mày, mí), trang điểm, làm móng, cắt tóc, gội đầu.
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Bao gồm massage, tắm nắng, xông hơi, chăm sóc da (trị mụn, tắm nắng, triệt lông,...) và các dịch vụ làm đẹp không xâm lấn
|