|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(TRỪ LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ LẠNH (THIẾT BỊ CẤP ĐÔNG, KHO LẠNH, MÁY ĐÁ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, LÀM LẠNH NƯỚC) SỬ DỤNG GA LẠNH R22 TRONG LĨNH VỰC CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(TRỪ MUA BÁN VÀNG MIẾNG)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(TRỪ BÁN BUÔN BÌNH GAS, KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG LPG, DẦU NHỚT CẶN, VÀNG MIẾNG, SÚNG, ĐẠN LOẠI DÙNG ĐI SĂN HOẶC THỂ THAO VÀ TIỀN KIM KHÍ; TRỪ BÁN BUÔN HÓA CHẤT TẠI TRỤ SỞ; THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 64/2009/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ QUYẾT ĐỊNH 79/2009/QĐ-UBND NGÀY 17/10/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VỀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH NÔNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|