|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành nước, khung nhôm cửa kính, dây cáp điện; Bán buôn sản phẩm cơ khí; Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy, bảo hộ lao động; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn vải bông; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: hạt, bột, bột nhão; Bán buôn đá granite; Bán buôn củi, bã mía, mùn cưa; Bán buôn sắt, thép phế liệu (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn giấy, sản phẩm từ giấy; Bán buôn hạt nhựa, nhựa các loại; Bán buôn vôi; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn mực in, mực nước; Bán buôn nguyên vật liệu ngành quảng cáo; Bán buôn nguyên liệu ngành in; Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp và hóa chất dùng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|