|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Dịch vụ quan trắc môi trường; Đánh giá tác động môi trường; Tư vấn và xin giấy phép môi trường; Tư vấn an toàn lao động.
- Tư vấn áp dụng mô hình quản lý năng lượng tiên tiến; Tư vấn thực hiện biện pháp tiết kiệm năng lượng đối với cơ sở sử dụng năng lượng; Tư vấn chuyển giao công nghệ tiết kiệm năng lượng, công nghệ thân thiện với môi trường; Cung cấp và quảng bá thông qua sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. Dịch vụ tư vấn môi trường bao gồm: Kiểm kê khí nhà kính, Kiểm toán năng lượng; Tư vấn xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính; Chuyển giao công nghệ giảm phát thải hoặc loại bỏ phát thải khí nhà kính. Cung cấp giải pháp giảm phát thải khí nhà kính được chứng nhận (CERs).
- Tư vấn, đào tạo các hệ thống quản lý phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh; thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét; Lắp đặt hệ thống báo trộm, camera quan sát (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Khoan, lấp giếng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp luật)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước; Lập các hồ sơ về máy, thiết bị; Lập, xây dựng các phương án đảm bảo an toàn lao động; Dịch vụ thử nghiệm, kiểm tra không phá hủy; Dịch vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa; Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ, đo đạc kiểm tra lấy thông số kỹ thuật an toàn; Dịch vụ đánh giá sự phù hợp của các máy móc, thiết bị, vật tư; Dịch vụ kiểm định, đánh giá về các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc bản đồ; Lập dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án. Tư vấn thiết kế, giám sát.
- Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình.
- Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình;
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện );
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành điện - điện lạnh, ngành nước
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, kính
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, và xử lý môi trường (Chỉ hoạt động tại công trình)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh;
- Bán buôn hàng trang trí nội thất; Bán buôn các sản phẩm bằng gỗ, nhôm, kính, inox; Bán buôn sàn gỗ, giấy dán tường, alu, mặt dựng các loại;
- Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn cửa và phụ kiện cửa, cầu thang, kính, pa nô, bảng hiệu, hộp đèn các loại.
- Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động.
- Bán buôn vật phẩm phong thủy.
- Bán buôn giấy, bao bì giấy và bì; sản phẩm từ nhựa
- Bán buôn các loại quạt công nghiệp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ dùng cho gia đình.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội thất, sản xuất cửa các loại, các sản phẩm từ gỗ, sắt, thép, nhôm, kính, inox.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị xử lý môi trường (Chỉ hoạt động tại công trình)
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
( trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
( trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Trừ xuất bản phẩm, doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (Chỉ hoạt động tại công trình)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tập huấn an toàn lao động và bảo vệ môi trường
|