|
112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: Trồng cây cao lương
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: -Bán buôn xi măng;
-Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;
-Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
-Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
-Bán buôn đồ ngũ kim;
-Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
-Bán buôn sơn, vécni;
-Bán buôn kính xây dựng
|
|
2815
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục sự cố máy tính và cài đặt phần mềm
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy đếm tiền, máy ATM, máy Pos bán hàng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: -Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan;
-Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
-Bán buôn dầu thô;
-Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: -Bán buôn quặng kim loại (trừ mua- bán vàng miếng);
-Bán buôn sắt, thép;
-Bán buôn kim loại khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -Bán buôn cao su;
-Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp;
-Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp);
-Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại;
-Bán buôn các nguyên liệu có thể tái chế được;
-Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ phân bón (không tồn trữ hóa chất)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị công nghiệp
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: Trồng cây cao lương
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: xay xát
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: - Sản xuất khí đốt công nghiệp
-Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác như sự lên men đường, ngũ cốc hoặc những thứ tương tự để sản xuất ra rượu cồn và este - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: - Sản xuất lò hơi nước.
- Sản xuất các thiết bị phụ gắn với lò hơi nước như: Bộ phận góp hơi và tích lũy hơi, bộ phận làm sạch cặn nước, bộ phận phục hồi khí và dụng cụ cạo cặn lò hơi.
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng;
- Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác
(trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:-Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ;
-Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp;
-Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
Chi tiết:-Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su;
-Đắp lại lốp xe;
-Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác;
-Đắp lại lốp cũ, thay các tấm cao su trên các lốp xe hơi;
-Sản xuất ta lông lốp xe có thể thay được, vành lốp xe, sản xuất các tấm cao su dùng để đắp lại lốp cũ;
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa săm
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: -Tổ chức triển lãm và trưng bày thương mại;
-Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp;
-Hoạt động triển lãm và hội chợ;
-Tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị, họp báo.
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Sửa chữa săm và lốp, vá hoặc thay
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết:-Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ: Bán buôn nhiên liệu động cơ );
-Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống);
-Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ :Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa)
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất, chế biến nông sản
Sản xuất meo nấm.
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Chi tiết: -Sản xuất khí đốt cho mục đích cung cấp khí đốt từ phế phẩm của nông nghiệp, của rác thải;
- Sản xuất nhiên liệu khí với giá trị toả nhiệt đặc biệt từ quá trình lọc, pha trộn và các quá trình sản xuất khác các loại khí bao gồm cả khí tự nhiên;
-Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp khác;
|