|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
trừ hoạt động của các sàn nhảy
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
trừ kinh doanh vũ trường
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
trừ lưu trú bệnh nhân
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|