|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống ( CPC 643)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; dụng cụ y tế, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất; văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao. (CPC 622)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; hàng trang trí nội ngoại thất. (CPC 622)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ gỗ gia dụng, tinh dầu, hương liệu. (CPC 622)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm tẩm gia vị ăn liền đã đóng gói, các loại trái cây sấy ăn liền đã đóng gói, các loại mứt từ trái cây, bánh kẹo, yến sào các loại, các sản phẩm từ tổ yến, đông trùng hạ thảo, nhân sâm, cà phê, trà, sữa và các sản phẩm sữa, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, rau, củ, quả, trái cây các loại. (CPC 622)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm tẩm gia vị ăn liền đã đóng gói, các loại trái cây sấy ăn liền đã đóng gói, các loại mứt từ trái cây, bánh kẹo, yến sào các loại, các sản phẩm từ tổ yến, đông trùng hạ thảo, nhân sâm, cà phê, trà, sữa và các sản phẩm sữa, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, rau, củ, quả, trái cây các loại. (CPC 631)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống. (CPC 622)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(CPC 631)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(CPC 622)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm. (CPC 622)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. (CPC 622)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
(CPC 632)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, 632)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa. (CPC 7480)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng. (CPC 621)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). (CPC 865)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 633)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy tính (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 845)
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
(CPC 632)
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 633)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ lập trình. (CPC 8424)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy tính (CPC 841)
- Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421)
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác. (CPC 849)
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu. (CPC 843)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản ( thực hiện theo Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Xúc tiến thương mại (thực hiện theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ)
|