|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(trừ xuất bản phẩm, Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết:
- Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
- Bán buôn xe có động cơ khác.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In sách, tạp chí, catalogue, tài liệu giáo dục và quảng cáo.
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Thiết kế bìa, chế bản, dàn trang, biên tập kỹ thuật, xử lý dữ liệu trước in.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất, gia công mỹ phẩm, dược mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân. (không sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất, gia công dụng cụ, thiết bị thẩm mỹ, thiết bị spa, máy phun xăm.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách in, sách điện tử, sách nói, bản quyền sách, báo, văn phòng phẩm; Bán buôn mỹ phẩm, dược mỹ phẩm, thiết bị spa, dụng cụ phun xăm.
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sách, báo, tạp chí (trong các cửa hàng chuyên doanh).
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Bán sách qua sàn thương mại điện tử, website, ứng dụng di động; Bán lẻ mỹ phẩm qua thương mại điện tử
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Tư vấn giải pháp CNTT cho doanh nghiệp, quản trị hệ thống mạng, máy chủ.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Quản lý hệ thống CNTT, bảo mật, tích hợp giải pháp phần mềm.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Vận hành máy chủ, trung tâm dữ liệu; xử lý, lưu trữ dữ liệu chuỗi khối; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây, edge computing.
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập, vận hành các website thông tin điện tử (không bao gồm hoạt động báo chí).
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Mua bán, cho thuê, quản lý bất động sản; môi giới tái định cư; định giá bất động sản; sàn giao dịch bất động sản.(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn chiến lược chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp ứng dụng AI & Blockchain; Tư vấn tokenomics, mô hình kinh doanh Web3, DAO; Tư vấn chiến lược giảm phát thải cho doanh nghiệp; xây dựng kế hoạch bù đắp carbon footprint; tư vấn chuyển đổi xanh và kinh tế tuần hoàn.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, lập báo cáo nghiên cứu khả thi về môi trường; tư vấn giám sát bảo vệ môi trường.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Quan trắc, lấy mẫu, phân tích chất lượng môi trường không khí, nước, đất; kiểm tra tiêu chuẩn môi trường; Quan trắc, đo đạc và xác minh lượng giảm phát thải khí nhà kính; đánh giá tiêu chuẩn carbon quốc tế (VER, CER, VCS, Gold Standard…).
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu công nghệ xử lý chất thải, tái chế, tái sử dụng; ứng dụng công nghệ mới vào bảo vệ môi trường; Nghiên cứu công nghệ đo đạc, báo cáo, thẩm tra (MRV) khí nhà kính; phát triển giải pháp blockchain cho giao dịch tín chỉ các-bon; nghiên cứu mô hình thu hồi và tái chế carbon.
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
Chi tiết: Nghiên cứu tác động của AI, Blockchain đến kinh tế – xã hội; Xây dựng khung pháp lý thử nghiệm (sandbox) cho ứng dụng công nghệ mới.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch sách, hiệu đính bản dịch, biên tập nội dung dịch; Tư vấn, lập hồ sơ, báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM); lập kế hoạch bảo vệ môi trường; tư vấn thủ tục môi trường; Tư vấn, môi giới, mua bán, chuyển nhượng tín chỉ các-bon; tư vấn đăng ký dự án giảm phát thải khí nhà kính theo cơ chế thị trường carbon;Tư vấn thủ tục, hồ sơ chứng nhận giảm phát thải; kết nối giao dịch tín chỉ các-bon trong nước và quốc tế.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ năng mềm, đào tạo nghề ngắn hạn, đào tạo trực tuyến về CNTT, quản trị kinh doanh (không cấp văn bằng chính quy).
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tổ chức hội thảo, workshop, talkshow, chương trình đào tạo trực tuyến và trực tiếp về AI, Blockchain, Crypto
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Sáng tác, biên soạn, viết sách; viết thuê (ghostwriting).
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Dịch vụ spa, chăm sóc da, massage, chăm sóc tóc, móng, trị liệu sắc đẹp.(doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thẩm mỹ viện, phun xăm thẩm mỹ, điêu khắc, phun môi, phun mí, xóa xăm.(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|