|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Đo đạc và bản đồ. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. Quản lý dự án. Lập dự án đầu tư. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế công trình đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ. Quan trắc lún nghiêng công trình. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế qui hoạch xây dựng. - Tư vấn khảo sát, đánh giá đất đai, gồm: khảo sát, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai; khảo sát, đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; khảo sát, phân hạng đất nông nghiệp; thống kê, kiểm kê đất đai. Tư vấn xác định giá đất. Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, khoáng sản. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu, đo đạc bản đồ. Thẩm tra dự án, dự toán. Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Thẩm định hồ sơ mời thầu. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết:
- Cung cấp giải pháp hệ thống thông tin chuyên dụng
- Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật
- Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử
- Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin
- Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu
- Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin
- Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm
- Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm
- Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm
- Dịch vụ tích hợp hệ thống
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, Dịch vụ Tư vấn bất động sản
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất gạch ốp lát (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý côn trùng, mối mọt (trừ xông hơi, khử trùng).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
+ Dây dẫn và thiết bị điện,
+ Đường dây thông tin liên lạc,
+ Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học,
+ Đĩa vệ tinh,
+ Hệ thống chiếu sáng,
+ Chuông báo cháy,
+ Hệ thống báo động chống trộm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy điều hòa không khí, thiết bị điều hòa không khí. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông,
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Tư vấn chuyển giao công nghệ. Hoạt động đánh giá tác động môi trường. Tư vấn về lĩnh vực khí tượng thủy văn môi trường biển, hải đảo.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn cây xanh, cây cảnh, hoa tươi (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Lập trình máy vi tính
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết:
- Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo,… từ dữ liệu do khách hàng cung cấp
- Khai thác cơ sở dữ liệu
- Lưu trữ dữ liệu
- Xây dựng cơ sở dữ liệu
|