|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
+ Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; máy móc , thiết bị để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại; máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; thiết bị và dụng cụ đo lường; máy móc , thiết bị y tế; máy móc, thiết bị và phu tùng máy khai khoáng, xây dựng.
+ Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ Dịch vụ tư vấn đầu tư
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Hoạt động môi giới thương mại (Chỉ hoạt động khi được nhà nước cho phép)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Trừ hoạt động tư vấn Luật, Kế toán, Kiểm toán, Tài chính
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|