|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác: Bán buôn Thực phẩm chức năng (Khoản 23 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Loại trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,... làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: kinh doanh đại lý lữ hành (Điều 40 Luật Du lịch 2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: kinh doanh dịch vụ lữ hành (Điều 31 Luật Du lịch 2017)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm (Điều 33 Luật Dược 2016)
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế)
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá hàng hoá)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)
- - Nhập khẩu trang thiết bị y tế là các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư, hóa chất, kể cả phần mềm cần thiết, được sử dụng riêng lẻ hay phối hợp với nhau phục vụ cho con người
(Loại trừ hoạt động đấu giá độc lập, Dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu như: Bán lẻ Thực phẩm chức năng (Khoản 23 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm (Điều 33 Luật Dược 2016)
- Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm hoạt động điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|