|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất các nút, khóa ấn, khóa móc, khóa trượt;
- Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như :
+ Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,
+ Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,
+ Sản xuất phao cứu sinh,
+ Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao),
+ Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
+ Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bình chữa cháy;
- Thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động;
- Thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy;
- Nạp bình cứu hỏa.
- Vòi, ống hút chữa cháy;
- Lăng chữa cháy;
- Đầu nối, ba chạc, hai chạc chữa cháy, Ezectơ;
- Trụ nước, cột lấy nước chữa cháy;
- Thang chữa cháy;
- Bình chữa cháy các loại: Bột, bọt, khí, gốc nước.
- Trang phục và thiết bị bảo hộ cá nhân cho phòng cháy chữa cháy: Quần, áo, mũ, ủng, găng tay, giầy, thắt lưng, kính, khẩu trang chữa cháy; quần, áo, mũ, ủng, găng tay, giầy cách nhiệt; ủng, găng tay cách điện; thiết bị chiếu sáng cá nhân; Mặt nạ lọc độc; mặt nạ phòng độc cách ly; thiết bị hỗ trợ thở cá nhân dùng trong chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt:
- Bình chữa cháy;
- Thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động;
- Thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy;
- Nạp bình cứu hỏa.
- Vòi, ống hút chữa cháy;
- Lăng chữa cháy;
- Đầu nối, ba chạc, hai chạc chữa cháy, Ezectơ;
- Trụ nước, cột lấy nước chữa cháy;
- Thang chữa cháy;
- Bình chữa cháy các loại: Bột, bọt, khí, gốc nước.
- Trang phục và thiết bị bảo hộ cá nhân cho phòng cháy chữa cháy: Quần, áo, mũ, ủng, găng tay, giầy, thắt lưng, kính, khẩu trang chữa cháy; quần, áo, mũ, ủng, găng tay, giầy cách nhiệt; ủng, găng tay cách điện; thiết bị chiếu sáng cá nhân; Mặt nạ lọc độc; mặt nạ phòng độc cách ly; thiết bị hỗ trợ thở cá nhân dùng trong chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.
|