|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Điều 155 Luật xây dựng 2014);
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng 2014);
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 156 Luật xây dựng 2014);
- Khảo sát xây dựng:
+ Khảo sát địa hình;
+ Khảo sát địa chất công trình (Khoản 1, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Thiết kế quy hoạch xây dựng (Khoản 2, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, bao gồm: + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều);
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình);
(Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, bao gồm:
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
(Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Thiết kế, dàn dựng, trang trí gian hàng triển lãm, hội chợ, sự kiện thương mại
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế gian hàng triển lãm; thiết kế khu trưng bày sản phẩm; thiết kế quầy, kệ trưng bày; thiết kế nội thất, ngoại thất; thiết kế mỹ thuật ứng dụng và các hoạt động thiết kế chuyên dụng khác.
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hoá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại toà án của nhân viên toà an, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: sản xuất cửa gỗ, ván sàn, xà dầm...
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: sản xuất cửa sắt, khung thép, lan can, cầu thang...
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|