|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
(Trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
(Trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
(Trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
(Trừ hoạt động của nhà báo)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy nghệ thuật biểu diễn, dạy các môn âm nhạc
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Trừ kinh doanh vũ trường)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ Dịch vụ thu hồi tài sản; Trừ hoạt động của người đấu giá độc lập;
Trừ Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
(trừ trung gian tài chính)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) (Trừ họp báo)
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đại diện nghệ sĩ, quản lý lịch biểu diễn, đàm phán hợp đồng thương mại, truyền thông hình ảnh cá nhân nghệ sĩ, đại diện pháp lý và thương mại trong các hoạt động nghệ thuật... (và các loại trừ đi kèm)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật)
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội; Dịch vụ thiết kế website; Dịch vụ thương mại điện tử
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ karaoke)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (có nội dung được phép lưu hành)...
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(Trừ sản xuất phim và các điều kiện đi kèm)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Trừ kinh doanh quán bar, phòng karaoke, vũ trường)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1811
|
In ấn
(trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan)
|