|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cụ thể:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng.
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư).
- Giáo dục dự bị.
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém.
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn.
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại.
- Dạy đọc nhanh.
- Dạy máy tính.
- Các khóa dạy ngắn hạn về kỹ năng gồm kỹ năng marketing, kỹ năng quản lý tài chính, kỹ năng quản lý.
(Trừ hoạt động của các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
- Tư vấn giáo dục;
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên;
- Kinh doanh Dịch vụ tư vấn du học theo Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Không bao gồm tư vấn pháp luật. thuế, kế toán, kiểm toán
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm);(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động điều tra)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Dịch vụ Tư vấn, quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023)
|