|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học;
- Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su;
- Bán buôn sợi dệt...;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị;
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu, gồm: Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định tại Điều 4, Điều 53 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định tại Điều 4, Điều 53, Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định 08/2022/NĐ-CP; Điều 4, Điều 53 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Loại trừ:
- Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);
- Làm sạch nước phục vụ mục đích cung cấp nước được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
- Xử lý chất thải để tái chế được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
- Xử lý chất thải để tiêu hủy được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
- Quét dọn và phun nước trên đường phố được phân vào nhóm 81290 (Dịch vụ vệ sinh khác);
- Cải tạo dự án kỹ thuật dân dụng tại các địa điểm khai thác mỏ được phân vào ngành F (Xây dựng).
Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định tại khoản 8 Điều 3; Điều 56; Điều 57 (được bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP) Nghị định 08/2022/NĐ-CP
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết:
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàn, gồm:
+ Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng;
+ Bán buôn đồ gỗ ngoài trời;
+ Bán buôn đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,...
- Bán buôn thảm, đệm;
- Bán buôn thiết bị chiếu sáng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ điện gia dụng;
- Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp;
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp);
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su;
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt;
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại;
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu, gồm: Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa đã qua sử dụng được phân vào nhóm 4774 (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng).
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ vải;
- Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác, gồm:
+ Bán lẻ len, sợi;
+ Bán lẻ nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu;
+ Bán lẻ hàng dệt khác;
+ Bán lẻ đồ kim chỉ: kim, chỉ khâu...
+ Vải bạt tarpaulins;
+ Bán lẻ khăn trải giường.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán lẻ nhạc cụ;
- Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu gồm:
+ Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan;
+ Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp;
+ Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
+ Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ sách, truyện các loại;
- Bán lẻ báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm khác;
- Bán lẻ văn phòng phẩm như bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ...
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, gồm:
- Bán lẻ nước hoa, nước thơm;
- Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác;
- Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm...
(Chỉ bán các sản phẩm có số công bố sản phẩm theo quy định pháp luật, trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ;
- Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ);
- Bán lẻ đồng hồ, kính mắt
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 4, Điều 6, Điều 9, Điều 13, Điều 15 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 7, Điều 9, Điều 13, Điều 15 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 8, Điều 10, Điều 14, Điều 16 Nghị định 158/2024/NĐ-CP
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định tại Điều 4, Điều 46, Điều 5, Điều 55 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Điều 45 Nghị định số 08/2022/NĐ-C, được bổ sung bởi Điểm b Khoản 18 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP; được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 18 Nghị định 48/2026/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 3 Nghị định 69/2018 NĐ-CP.
|