|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý hàng hoá; Môi giới mua bán hàng hoá (không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên và môi trường chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản)
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (supermarket);
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (minimarket)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt;
- Bán lẻ thuỷ sản;
- Bán lẻ rau, quả;
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (supermarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (minimarket)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Bán buôn thuỷ sản;
- Bán buôn rau, quả;
- Bản buôn cà phê;
- Bán buôn chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Kinh doanh thực phẩm chức năng
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường
(Nghị định 54/2019/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh karaike, vũ trường)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hooc môn;
- Sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết:
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai;
- Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ các loại hàng hoá nhà nước cấm)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|