|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Loại trừ: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn thực phẩm khác; Chung, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh và Sản xuất rượu vang
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
Loại trừ: Đánh bắt thú biển (trừ cá voi); khai thác yến ở hang đá, xây nhà gọi yến; Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;Vận tải hàng hóa ven biển; Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội; Hoạt động thể thao khác; Sản xuất các loại dây bện và lưới; Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải
|
|
0331
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
Loại trừ: Hoạt động thể thao khác; chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; vận tải hàng hóa ven biển; hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
|
|
0332
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
Loại trừ: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;bán buôn, bán lẻ hoặc kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Loại trừ: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; thực phẩm khác chưa được phân vào đâu; bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào; dịch vụ đóng gói
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Loại trừ: Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Loại trừ: Khai thác thủy sản biển; chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; sản xuất dầu, mỡ động vật; sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Loại trừ: Xay xát và sản xuất bột thô; sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo; sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác; sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Loại trừ: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột; sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu; Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Loại trừ: Sản xuất, chế biến thực phẩm; chế biến và bảo quản rau quả khác; sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu; bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào; Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Loại trừ: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; sản xuất dầu, bơ thực vật; sản xuất dầu, bơ thực vật; xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Loại trừ: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống đến bán buôn tổng hợp; hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ; hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm; dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản;hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác; hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Loại trừ: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa; bán buôn thực phẩm khác; bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Loại trừ: Xay xát
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Loại trừ: Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Sản xuất, chế biến thực phẩm; xay xát; sản xuất bột thô; dịch vụ ăn uống
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Loại trừ: Bán lẻ nhiên liệu động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Loại trừ: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp; khai thác, xử lý và cung cấp nước; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ; hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; chuyển phát; thu gom rác thải không độc hại), thu gom rác thải y tế;thu gom rác thải độc hại khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Loại trừ: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; Bốc xếp hàng hóa cảng biển
|
|
5120
|
Vận tải hàng hóa hàng không
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Loại trừ: Truyền tải và phân phối điện; sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không; kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Loại trừ:Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách; vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống; vận tải đường thủy; vận tải hàng không
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Loại trừ: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng; hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống; bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào; dịch vụ ăn uống khác; dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Loại trừ: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn; bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Loại trừ: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn; Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
Loại trừ: Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
Loại trừ: Hoạt động xuất bản khác; hoạt động sản xuất chương trình truyền hình; hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; Hoạt động thiết kế chuyên dụng; hoạt động nhiếp ảnh; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Loại trừ: Hoạt động xây dựng chuyên dụng; hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật; hoạt động thể thao khác; hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác; hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật;hoạt động vui chơi giải trí khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Loại trừ: Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ thu hồi tài sản; Dịch vụ thu tiền đỗ xe; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (Không phải do cơ quan tiền tệ phát hành; Hoạt động của người đấu giá độc lập
|