|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Chi tiết: đáp ứng các yêu cầu tại Điều 38 Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 và Điều 32 Luật thủy sản số 18/2017/QH14
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Đáp ứng các yêu cầu tại Điều 20, 21, 22 Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Đáp ứng các yêu cầu tại Điều 20, 21, 22 Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Đáp ứng các yêu cầu tại Điều 20, 21, 22 Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Đáp ứng các yêu cầu tại Điều 20, 21, 22 Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- Sản xuất thuốc thú y, thú y thuỷ sản đáp ứng các quy định tại Điều 90 Luật thú y số 79/2015/QH13, được sửa đổi bổ sung ngày 11/12/2025
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Đại lý (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: trừ loại nhà nước cấm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y (theo Điều 92 Luật thú y năm 2015); Bán buôn dụng cụ y tế dùng trong thú y (theo quy định tại Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP);
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ thu hồi tài sản, hoạt động gây quỹ, hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y (theo Điều 92 Luật thú y năm 2015); Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình (theo quy định tại Điều 40 Nghị định Nghị định 98/2021/NĐ-CP);
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ tư vấn chứng khoán)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|