|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới;
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ;
- Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường thủy nội địa. (Điều 3, Điều 4 Nghị định số 163/2017/NĐ-CP này 30/12/2017 quy định về kinh doanh dịch vụ Logistics)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
- Cho thuê ôtô
- Cho thuê xe có động cơ khác
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: - Sản xuất các chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức;
- Sản xuất video blog;
- Sản xuất podcast dạng video (một dạng nội dung số kết hợp cả âm thanh và hình ảnh, thường được phát hành trên các nền tảng như YouTube, Spotify (bản video), TikTok,...
(Loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết:
- Dán tem, nhãn và đóng dấu;
- Đóng gói bưu kiện và gói quà.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán lẻ nhạc cụ;
- Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ;
- Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ);
- Bán lẻ đồng hồ, kính mắt;
- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh;
- Bán lẻ xe đạp và phụ tùng
- Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu;
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết:
- Bán lẻ máy tính;
- Bán lẻ thiết bị phát thanh và truyền hình;
- Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...;
- Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại...).
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết:
- Hoạt động cổng tìm kiếm web;
- Dịch vụ thông tin qua điện thoại;
- Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí;
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ Dịch vụ báo cáo tòa án và Hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
1811
|
In ấn
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ điện gia dụng
- Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu.
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm và Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|