|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình xử lý môi trường
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: hút dọn hố ga, bể phốt; xử lý khí thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: hút dọn hố ga, bể phốt; xử lý khí thải
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt, cầu đường sắt, hầm đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: + Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như
hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch... hồ chứa; + Xây dựng các công trình của hệ thống thoát nước thải (bao gồm cả sửa chữa), của nhà máy xử lý nước thải, của trạm bơm; + Khoan nguồn nước, khoan giếng.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng các công trình xử lý môi trường
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: + Xây dựng công trình khác không phải nhà như công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ…; + Xây dựng sân chơi; + Chia tách đất với cải tạo đất
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: công trình dân dụng; công trình nhà công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn sơn, vecni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ loại Nhà nước cấm)
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hoá theo quy định của Pháp luật
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ xi măng, gạch, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Dịch vụ vận hành và tư vấn xử lý nước thải; - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thiết kế cảnh quan; Thiết kế hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế phòng cháy chữa cháy; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế quy hoạch; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình; Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giám sát công trình thủy điện, giám sát lắp đặt thiết bị công trình, giám sát công trình cơ điện dân dụng công nghiệp, giám sát công trình viễn thông và mạng thông tin liên lạc, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ, giám sắt lắp đặt thiết bị hệ thống thông gió và điều hòa không khí trong công trình; Giám sát công trình điện, đường dây và biến áp từ 35KV đến 500KV; Giám sát địa hình, địa chất, trắc địa; - Tư vấn đấu thầu; Tư vấn trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: Tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng. Lập quy hoạch xây dựng; Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; Lập thiết kế, dự toán; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông.Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình: công trình dân dụng; công trình công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5320
|
Chuyển phát
|