|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp tủ bảng điện;
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại.
-Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán);
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Môi giới bất động sản
(Khoản 11 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
(trừ hoạt động pháp lý và chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh của pháp luật)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản
(Khoản 12, 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
(Trừ hoạt động đấu giá và hoạt động pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; (Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng) -Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng) - Thi công xây dựng công trình; (Điều 106 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Tư vấn, dịch vụ quảng cáo thương mại
(Trừ quảng cáo pháp luật cấm kinh doanh)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Trang trí, lắp đặt nội ngoại thất của các công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế, thực hiện các sản phẩm quảng cáo, truyền thông đa phương tiện, phim quảng cáo, biên tập video, âm thanh (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình).
|
|
7491
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Nghiên cứu, thiết kế, sản xuất chuyển giao công nghệ tin học và ứng dụng vào các công nghệ khác; - Dịch vụ đầu tư chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường, giáo dục đào tạo, y tế;
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghiệp phần mềm
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông thủy lợi
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thi công xử lý nền móng công trình; xây dựng khu chế xuất, trường học. Xây dựng các công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ dịch vụ nổ mìn và phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
(Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị điện, nước, cáp cho các công trình dân dụng và công nghiệp;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đai lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, máy móc trong lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, khoa học kỹ thuật, công nghiệp, môi trường, viễn thông, hàng tiêu dùng, ô tô, xe máy;
(Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép và hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị, máy dùng trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay;
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ kinh doanh khách sạn, nhà hàng . Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí (trong lĩnh vực thể thao) (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar);
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
(Không gồm hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
5821
|
Xuất bản trò chơi điện tử
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết: - Sản xuất phần mềm máy tính;
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ internet và gia tăng trên mạng; - Kinh doanh dịch vụ kết nối Internet (IXP);
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2611
|
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp các thiết bị công nghệ thông tin;
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|