|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
(Loại trừ hoạt động xuất bản)
Chi tiết: Thu âm, hòa âm, phối khí, mastering, sản xuất và phát hành bản ghi
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ Thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng, hoạt động của các nhà báo độc lập và hoạt động tư vấn chứng khoán)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, event thương mại
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo thanh nhạc
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất MV, live session, video quảng cáo, nội dung số
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|