|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị chuyên ngành cấp thoát nước và vệ sinh môi trường; Bán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
(Trừ máy móc, thiết bị y tế)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình;
- Khảo sát trắc địa công trình;
- Thiết kế quy hoạch kiến trúc các công trình dân dụng và công nghiệp quy mô vừa và nhỏ; - Thẩm tra báo cáo đầu tư, tổng dự toán, dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, xử lý rác thải, vệ sinh môi trường và điện dân dụng, điện công nghiệp;
- Tổng thầu thực hiện các dự án cấp, thoát nước và chuyển giao công nghệ;
- Khảo sát, nghiên cứu, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thí nghiệm không khí, đất và nước;
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, đánh giá thầu và thương thảo lập hợp đồng kinh tế về tư vấn, xây lắp, cung cấp thiết bị vật tư ngành xây dựng, ngành cấp thoát nước;
- Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp; quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng;
- Lập và thẩm tra các dự án đầu tư xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng hoàn thiện;
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cấp thoát nước
- Thiết kế cấp điện: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Khảo sát địa chất đối với các công trình xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước trong lĩnh vực xây dựng - hoàn thiện;
- Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải trong lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước;
- Thiết kế công trình cấp thoát nước;
- Thiết kế cấp thoát nước và xử lý chất thải;
- Thiết kế cấp thoát nước, môi trường nước trong quy hoạch xây dựng;
- Quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV;
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng;
- Thiết kế công trình đường bộ;
- Thiết kế cấp thoát nước: đối với công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, xử lý chất thải rắn, kỹ thuật hạ tầng đô thị;
- Thiết kế công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng;
- Lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ cấp, thoát nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Loại trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động phiên dịch:
- Hoạt động môi giới bản quyền:
- Tư vấn về nông học:
- Tư vấn về môi trường:
- Tư vấn về công nghệ khác:
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn về kiến trúc , kỹ thuật và quản lý:
- Tư vấn báo cáo khảo sát kinh tế xã hội và truyền thông (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn thuế, tư vấn tài chính)
- Hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các chuyên ngành liên quan đến sản phẩm, hàng hoá kinh doanh của Công ty;
(Trừ hoạt động của các tổ chức tôn giáo, các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn du học
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng các công trình cấp, thoát nước và vệ sinh môi trường, các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế; bán buôn hàng trang trí nội thất, đồ gỗ gia dụng; bán buôn dồ dùng khác cho gia đình.
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế; bán buôn hàng trang trí nội thất, đồ gỗ gia dụng; bán buôn dồ dùng khác cho gia đình.
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác - Bán buôn dầu thô - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng; bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Sản xuất máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện trong các lĩnh vực cấp thoát nước, xây dựng, dầu khí, điện, xi măng, dệt may, thực phẩm, công nghiệp, giao thông vận tải;
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Phát hành phim điện ảnh, phim video
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm. (trừ kinh doanh karaoke)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Kinh doanh bất động sản
(điều 9 luật kinh doanh bất động sản 2023))
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; bán buôn cát, xi măng; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket);
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sắt, thép, nhôm, đồng; bán lẻ cát, xi măng; bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (điều 4 nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 158/2024/NĐ- CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ))
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 8, 14 nghị định 158/2024/nđ-cp))
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Hoạt động các bến, bãi ô tô,
- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Hoạt động các bến, bãi ô tô,
- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ đấu giá, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, tư vấn pháp luật)
|