|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn du học
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại
(Nghị định 222/2025/NĐ-CP)
- Đào tạo về kỹ năng sống
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết:
- Dạy các môn thể thao tại các trại hoặc các trường học (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá,...);
- Dạy thể dục;
- Dạy cưỡi ngựa;
- Dạy bơi;
- Hoạt động của các huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp;
- Dạy võ thuật.
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết:
- Dạy âm nhạc, ví dụ như dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác;
- Dạy hội hoạ;
- Dạy nhảy;
- Dạy kịch;
- Dạy mỹ thuật;
- Dạy nghệ thuật biểu diễn;
- Dạy nhiếp ảnh.
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Hoạt động đào tạo dạy nghề trình độ sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Hoạt động đào tạo dạy nghề trình độ trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Hoạt động đào tạo kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Nghiên cứu thị trường
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn tâm lý
(không bao gồm khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn và giúp đỡ doanh nghiệp hoặc dịch vụ lập kế hoạch tổ chứ, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý
(trừ tư vấn pháp lý, kế toán)
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết: Hoạt động tư vấn kế toán
|