|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động của quán bar, karaoke, vũ trường)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết:
- Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa;
- Sản xuất kem từ sữa tươi, sữa đã tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hoá;
- Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn;
- Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(Trừ sản xuất bia và rượu không cồn)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Đại lý môi giới hàng hóa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau, quả, nhóm này gồm: Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn, gồm: Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...; Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côcacôla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử ( Theo quy định tại Khoản 1, Điều 3, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/05/2013)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ các hoạt động quảng cáo quy định tại Điều 7 Luật Quảng Cáo năm 2018)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Hoạt động nhượng quyền thương mại (Theo quy định tại Khoản 7, Điều 3 Nghị định 35/2006/NĐ-CP ngày 31/03/2006)
|