|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm.
(Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông không dây
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết:
- Đại lý dịch vụ viễn thông;
- Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet, điện thoại di động, truyền hình
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ trung gian thanh toán gồm dịch vụ ví điện tử, dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ và dịch vụ cổng thanh toán điện tử.
- Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý, quản trị doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán, kiểm toán, kế toán)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
(Trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(Trừ dịch vụ bảo vệ)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
(Không bao gồm tư vấn tài chính và cung ứng lao động)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dạy máy tính.
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết:
- Hoạt động mua quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác và điều hành hệ thống đó để cung cấp dịch vụ viễn thông cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập Internet bằng mạng viễn thông có dây
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý hàng hóa,
- Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết :
- Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp
- Cung cấp các phần cứng, phần mềm của hệ thống máy tính;
- Thực hiện cài đặt hệ thống , đào tạo, hướng dẫn và trợ giúp khách hàng của hệ thống;
- Quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu;
- Các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy vi tính.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
(Loại trừ các hoạt động báo chí)
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Loại trừ các hoạt động báo chí)
|