|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục;
- Tư vấn du học (Theo Điều 116 nghị định số 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ tư vấn du học)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật du lịch 2017)
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật du lịch 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Theo quy định tại Điều 8 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ họp báo)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường (Theo Điều 6 Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT quy định về dạy thêm, học thêm)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết:
- Hoạt động dịch vụ việc làm (Trừ hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết:
- Cho thuê lại lao động (theo quy định tại điều 21 NĐ 145/2020/NĐ-CP)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động phiên dịch;
- Hoạt động môi giới thương mại (Theo điều 150 Luật thương mại 2005)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Kinh doanh bất động sản (theo điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (theo Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023);
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản (theo Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (theo quy định tại điều 4 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (theo quy định tại điều 6 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (theo quy định tại điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (theo quy định tại điều 9 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (theo Điều 49 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hoạt động vận tải hàng không)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|