|
210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
Thu hoạch dược liệu, nấm, mây, tre, hạt, nhựa cây... mọc tự nhiên dưới tán rừng.
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Hoạt động quản lý rừng, bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, đánh giá trữ lượng rừng.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Bán các chương trình du lịch, tour tuyến.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Tổ chức các tour du lịch sinh thái, tour tắm rừng, tour camping, trekking, yoga giữa rừng; cung cấp hướng dẫn viên du lịch cho các chương trình tham quan, trải nghiệm thiên nhiên, giáo dục môi trường.
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Vận hành các trò chơi mạo hiểm dưới tán rừng như đu dây Zipline, cầu đi bộ trên cao, chèo SUP/Kayak, đạp xe địa hình.
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Trồng các loại dược liệu quý lâu năm (sâm Ngọc Linh, sâm bố chính, ba kích, đinh lăng, quế, hồi, sa nhân, thảo quả...).
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Vận hành vườn ươm, sản xuất và nhân giống cây dược liệu, giống cây lâm nghiệp, các loại nuôi cấy mô để phục vụ trồng rừng và phát triển kinh tế dưới tán rừng.
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Gồm hoạt động nuôi ong lấy mật tự nhiên dưới tán rừng; nuôi các loài động vật hoang dã được phép chăn nuôi.
hươu lấy nhung, hoẵng...) theo mô hình bán hoang dã dưới tán rừng.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sơ chế, chế biến dược liệu; sản xuất trà thảo dược; chế biến, đóng gói mật ong; sản xuất bột nghệ; sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ dược liệu và sản phẩm dưới tán rừng (không bao gồm sản xuất thuốc chữa bệnh)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại dược liệu thô, cây thuốc chưa chế biến, hoa quả rừng, mật ong nguyên chất cho các nhà máy dược hoặc đại lý.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Trồng các loại cây dược liệu ngắn ngày (thu hoạch trong năm), cây thân thảo, các loại nấm ăn, nấm dược liệu (linh chi, nấm mối, nấm linh chi đỏ...) dưới tán rừng.
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Kinh doanh Khu nghỉ dưỡng (Ecolodge), khu lều trại cao cấp (Glamping), nhà container hoặc bungalow
|