|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường, các công trình về điện
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua, bán các loại vật liệu xây dựng: Cát, sỏi, đá, xi măng, gạch xây, gạch ốp lát, sắt, thép, gói, kẽm tôn, ống, bồn nước, thiết bị vệ sinh - mua, bán hàng trang trí nội, ngoại thất; các sản phẩm gia công từ nhôm, sắt, inox , cống xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động quản lý dự án các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường, các công trình về điện dân dụng, điện công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn thiết kế: Công trình giao thông, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình thuỷ lợi - Lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi. Lập dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật. Tư vấn quản lý dự án. Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn xét thầu. Lập tổng dự toán. Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình - Giám sát thi công: Công trình cấp - thoát nước, công trình thuỷ lợi, công trình giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình cấp thoát nước theo tuyến, lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, đường dây tải điện và TBA - Khảo sát địa hình, địa chất. - Quy hoạch tổng thể mặt bằng
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Thi công lắp đặt hệ thống camera quan sát, chống sét, báo động, báo trộm, camera quan sắt, phòng cháy chữa cháy - Thi công lắp đặt mạng máy tính, tổng đài điện thoại nội bộ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn vật tư, thiết bị điện dân dụng, công nghiệp, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị tự động hóa
|