|
130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Nhân giống, sản xuất, chăm sóc cây giống nông nghiệp; vườn ươm; cây đầu dòng; giống cây trồng hàng năm và lâu năm theo quy định pháp luật
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Nhân giống, sản xuất, chăm sóc cây giống nông nghiệp; vườn ươm; cây đầu dòng; giống cây trồng hàng năm và lâu năm theo quy định pháp luật
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết:
Dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ trồng trọt, tưới tiêu, giám sát kỹ thuật (không bao gồm phun thuốc BVTV và phòng trừ sinh vật gây hại)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ sinh học; nuôi cấy mô, tế bào, phôi theo quy định pháp luật
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích chất lượng sản phẩm; dịch vụ phân tích, đánh giá kỹ thuật theo quy định pháp luật
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn, đánh giá kỹ thuật; chuyển giao công nghệ; xây dựng tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
Bán buôn nông sản; bán buôn giống cây trồng khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ giống cây trồng, vật tư nông nghiệp trong cửa hàng chuyên doanh theo quy định pháp luật
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật và các chế phẩm sinh học khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, thuốc bảo vệ thực vật theo quy định pháp luật
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu, chọn tạo giống cây trồng; bảo tồn và phát triển nguồn gen
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón, giá thể, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất môi trường, dung dịch, vật tư phục vụ nuôi cấy mô và sản xuất giống
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, phát triển sản xuất nông nghiệp, xây dựng thương hiệu
|
|
6910
|
Hoạt động pháp luật
Chi tiết: Dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo quy định pháp luật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế nhãn mác, bao bì sản phẩm nông nghiệp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, tập huấn kỹ thuật nông nghiệp, giống cây trồng
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Phát triển phần mềm, ứng dụng số phục vụ sản xuất và quản lý nông nghiệp
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Tư vấn, triển khai hệ thống công nghệ thông tin, truy xuất nguồn gốc
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ CNTT, ứng dụng AI, blockchain trong nông nghiệp
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu vùng trồng, truy xuất nguồn gốc
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Vận hành cổng thông tin, nền tảng số phục vụ nông nghiệp
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Sản xuất điện từ năng lượng tái tạo theo quy định pháp luật
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông nghiệp
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý chất thải nguy hại theo quy định pháp luật
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết : Tái chế phụ phẩm nông nghiệp, sản xuất sản phẩm thân thiện môi trường
|