|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- Hoạt động bảo quản, sơ chế các sản phẩm từ cây dược liệu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn các loại nông sản từ cây dược liệu, ...
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất tinh dầu từ các loại cây dược liệu
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm từ dược liệu, thảo dược;
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn mật ong
- Bán buôn thực phẩm khác
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán buôn thuốc thành phẩm từ dược liệu, thảo dược
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ cây dược liệu, thảo dược, trà thảo mộc,...
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- Sản xuất hữu cơ phân vi sinh xử lý môi trường
|
|
3511
|
Sản xuất điện
- Sản xuất điện năng lượng mặt trời
|