|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
- Trồng rừng và quản lý, bảo vệ rừng.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng công trình đường bộ (cầu, đường, cống).
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp và công trình thủy lợi.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
- San lấp mặt bằng.
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
- Bán buôn mô tô, xe máy - Bán lẻ mô tô, xe máy.
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
Dịch vụ sữa chữa, thiết kế thi công cải tạo phương tiện ô tô và xe cơ giới.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm liên quan.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Kinh doanh nhà trọ, nhà nghỉ.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Liên kết dạy nghề (dạy lái xe mô tô và ô tô).
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- Trồng và chăm sóc cây xanh đô thị.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn, thiết kế, giám sát các công trình: dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường.
- Lập hồ sơ mời thầu; thẩm tra thiết kế dự toán; giám sát thi công công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|