|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác tiêu thụ trong nước và xuất khẩu
(Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được phép mua bán, kinh doanh sản xuất, gia công, chế biến gỗ khi đảm bảo nguồn nguyên liệu hợp pháp và phù hợp với quy hoạch các cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn và chỉ được phép hoạt động kinh doanh tại các khu, cụm công nghiệp theo quy định)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng và chăm sóc cây công nghiệp
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất sản phẩm từ gỗ nguyên liệu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu
(Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được phép mua bán, kinh doanh sản xuất, gia công, chế biến gỗ khi đảm bảo nguồn nguyên liệu hợp pháp và phù hợp với quy hoạch các cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn và chỉ được phép hoạt động kinh doanh tại các khu, cụm công nghiệp theo quy định)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công và lắp đặt ván sàn, tủ gỗ, cửa gỗ.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
- Thu hoạch sản phẩm từ rừng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|