|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt
- Bán buôn hạt, quả có dầu
- Bán buôn hoa và cây
- Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến
- Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi
- Bán buôn da sống và bì sống
- Bán buôn da thuộc
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết:-
- Chế biến và bảo quản cá, tôm, cua và loài thân mềm; làm lạnh, sấy khô, hun khói, ướp muối, ngâm trong nước muối, đóng gói...;
- Sản xuất các sản phẩm cá, tôm cua và các loài động vật thân mềm; cá nấu chín, cá khúc, cá rán, trứng cá muối, phụ phẩm trứng cá muối...;
- Sản xuất các thức ăn cho người hoặc súc vật từ cá
- Sản xuất các thức ăn từ cá và các động vật sống dưới nước khác không dùng cho người
- Hoạt động của các tàu không tham gia vào việc đánh bắt mà chỉ tham gia việc chế biến, bảo quản thủy sản
- Chế biến rong biển
- Bỏ đầu cá, lấy ruột, cắt cá thành từng miếng rồi cho đông lạnh.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết:
- Sản xuất các thức ăn và món ăn chế biến sẵn (đã chế biến và nấu chín) và được bảo quản (chẳng hạn bảo quản ở dạng đông lạnh hoặc đóng hộp). Các món ăn này thường được đóng gói và dán nhãn để bán lại
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|