|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Sản xuất bột cá, dầu cá, mở cá từ phế liệu, phế phẩm ngành thủy hải sản, tái chế các loại phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm ngành hải sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cho thuê kho bảo quản nông, thủy hải sản, thực phẩm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi cá, tôm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, dầu cá, mỡ cá
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm, háo chất các loại (trừ kinh doanh thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiêp)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|