|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công mũ giày
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: khám chữa bệnh cho cán bộ, công nhân viên của công ty
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất, gia công đế giày, miếng lót giày
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Phục vụ ăn uống cho cán bộ, nhân viên công ty
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất nhập khẩu hàng hóa theo quy định luật hiện hành (các nguyên vật liệu sản xuất giày, dép và các sản phẩm máy móc thiết bị liên quan đến giày và ngành giày). Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|