|
3511
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
(chỉ hoạt động khi có Giấy phép hoạt động được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
(trừ truyền tải điện)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp;
- Thiết kế cơ - điện công trình;
- Thiết kế xây dựng công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
- Giám sát công tác xây dựng công trình
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
Bán buôn thủy sản
Bán buôn rau, quả
Bán buôn cà phê
Bán buôn chè
Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
Kinh doanh thực phẩm chức năng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Tư vấn chứng khoán)
|